意義
Từ điển phổ thông
(tên đất)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tên đất.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tên đất.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cho cảm giác khó chịu: Nắng gắt; Gắt gỏng; Canh mặn gắt; Rượu xóc gắt cổ
Etymology: (Hv khẩu cát)(khẩu cát; khắc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giọng cáu kỉnh.
Etymology: F2: khẩu 口⿰葛cát
Nôm Foundation
dùng trong phiên âm
範例
組合詞7
cát nhĩ đan•ngọt gắt•gắt gỏng•cát phi•cáu gắt•gay gắt•gắt gao