意義
Từ điển phổ thông
ôi, ớ, ơ (thán từ chỉ sự ngạc nhiên)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hơi ấm — Một âm khác là Ải. Xem vần Ải.
Bảng Tra Chữ Nôm
xem ai
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thán từ; cảm thán
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng kêu thương cảm hoặc đau khổ, giận dữ — Một âm khác Ái.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
áy náy
組合詞2
ái chà chà•ái chà