意義
Từ điển phổ thông
1.
tiếng chim kêu
2.
reo hò ầm ĩ
3.
chê trách
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ríu rít. Như chữ Táo 喿 — Ồn ào. Td: Táo thanh ( tiếng ồn ).
Bảng Tra Chữ Nôm
táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm dức lác: Táo ô nhiễm (noise pollution); Danh táo nhất thời (tên tuổi lừng lẫy một thời)
2.
Tiếng sâu bọ inh ỏi: Thiền táo (ve sầu kêu inh ỏi)
Etymology: zào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng cả bầy chim hoặc côn trùng
2.
Tiếng đông người hò: Cổ tháo nhi tiến
Etymology: zào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quát nạt, la mắng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰操 → thao | C2: 噪 thao|táo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quát tháo
Nôm Foundation
ồn ào; kêu to
範例
組合詞5
táo thanh•táo âm•táo thanh•danh táo nhất thì•bác táo