意義
Từ điển phổ thông
1.
nghẹn
2.
ngạt thở
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nghẹn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghẹn. Mắc nghẹn ở cổ.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhắc nhở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gái không tìm được chồng; trai không tìm được vợ: Phận ế duyên ôi
2.
Hàng khó bán: Ế ẩm
3.
Nghẹn, nuốt không trôi: Lưu thần đáo ế trước (coi chừng chết nghẹn đó)
4.
Ung thư ở thực quản: Ế cách
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ế ế: thấp thoáng, mờ mịt.
Etymology: C1: 噎 ế
Nôm Foundation
nghẹn; nấc
Bảng Tra Chữ Nôm
lắt nhắt
Bảng Tra Chữ Nôm
nhốt kín
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ế ẩm; ế chồng
範例
組合詞2
nhân ế phế tự•trừu trừu ế ế