意義
Bảng Tra Chữ Nôm
tun hút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng đi nhẹ nhàng: Đứa nhỏ chạy lon ton
2.
Nịnh bợ: Ton hót
Etymology: (Hv đôn)(tôn; khẩu tôn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ton hót: nói lời nịnh bợ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰尊 tôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng lỗ nhỏ và sâu: Tun hút
Etymology: Hv tôn
Nôm Foundation
gặp gỡ
組合詞3
tỗn đạp•ton hót•lon ton