意義
Từ điển phổ thông
1.
sợ hãi
2.
lải nhải
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợ hãi. Cũng nói là Hiêu hiêu.
Bảng Tra Chữ Nôm
hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Cãi lí) mãi không thôi: Hiêu hiêu bất hưu
Etymology: xiāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nói nhiều; bị quấy rối; không yên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đọc (hát) ê a: Nghêu ngao
Etymology: Hv khẩu nghiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghêu ngao: cất tiếng hát tùy hứng, nghe loáng thoáng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰堯 nghiêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kêu nheo nhéo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đau bất ưng và vắn: Đánh nhéo một cái
2.
Kêu gọi không nghỉ: Nheo nhéo gọi hoài
Etymology: khẩu nghiêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trêu ghẹo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọc tức: Chòng ghẹo
2.
Rủ rê phụ nữ: Ghẹo nguyệt trêu hoa
Etymology: (Hv khẩu triệu)(khẩu nghiêu)(khẩu ½ kiệu)
Bảng Tra Chữ Nôm
hẻo lánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xa vắng: Hẻo lánh
Etymology: (Hv hiểu) (khẩu ½ hiểu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghêu ngao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buồn nản: Lòng ngao ngán lòng
2.
Đọc ê a: Nghêu ngao
Etymology: (Hv ngao)(khẩu nghiêu)
Bảng Tra Chữ Nôm
ngoeo ngoeo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng mèo kêu
Etymology: Hv khẩu nghiêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Ngoẻo* : Chết nguỷu
Etymology: nghiêu nháy khẩu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói nhao nhao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xôn xao: Lao nhao
Etymology: (Hv nghiêu)(khẩu nghiêu)
Bảng Tra Chữ Nôm
sủa nhâu nhâu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhệu nhạo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Eo óc: râm ran, xáo xác.
Etymology: F2: khẩu 口⿰堯 nghiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 叫:kêu
Etymology: F2: khẩu 口⿰堯 nghiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngất nghểu: vẻ ngồi nơi cao chót vót.
Etymology: F2: khẩu 口堯 nghiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nheo nhẻo: leo lẻo, liến láu.
Etymology: F2: khẩu 口⿰饒 → 堯 nhiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Theo lẻo: vẻ nhanh nhảu, mau miệng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰燒 → 堯 thiêu
範例
Nghêu ngao nọ lũ bơi chèo quế. Đủng đỉnh kìa ai ruổi tiếng chày.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 13a
Sườn núi vỗ tay cười khúc khích. Rặng thông vẫn đứng hát nghêu ngao.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 5a
Cảm thanh chim trĩ mái kêu. hoá hình gà qué cũng đều bón (phún) [bón mồi] con.
Source: tdcndg | Nguyệt lệnh diễn ca âm, 29b
組合詞3
nhệu nhạo•nghêu ngao•kêu nheo nhéo