意義
Từ điển phổ thông
dặn dò
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 囑.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chúc thư, di chúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dặn dò phó thác: Chúc phủ; Chúc thư
Etymology: zhǔ
Nôm Foundation
ra lệnh, bảo, chỉ thị, để lại lời
組合詞1
di chúc
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: zhǔ