嘋
U+560B14 劃漢
類: F2
giễu
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 咬:giễu
Etymology: F2: khẩu 口⿰教 giáo
範例
Càng dài chưng lời dạy dỗ, lời trêu giễu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 2a
組合詞2
giễu cợt•chế giễu