意義
ham
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 歆:ham
Etymology: E2: khẩu 口⿰貪 tham
thàm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói thàm thàm
Nôm Foundation
ngấu nghiến
thèm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ham muốn được ăn, được hưởng lấy.
Etymology: F2|E2: khẩu 口⿰貪 tham
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: E2: khẩu 口⿰貪 tham
Etymology: F2|E2: khẩu 口⿰貪 tham