意義
liên
Từ điển phổ thông
1.
(chữ đệm trong bài hát, tuồng, kịch)
2.
tên gọi cũ của nước Đan Mạch
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói nhiều không ngớt miệng. Cũng nói là Liên lâu ( liếng láu liền miệng ).
rên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rên rỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kêu vì đau, hoặc vì sướng: Sướng rên; Sốt rét rên khừ khừ
2.
Phàn nàn: Rên xiết
Etymology: (Hv khẩu trinh)(khẩu ½ lân)(khẩu liên; khẩu khiên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 唌:rên
Etymology: F2: khẩu 口⿰連 liên
liến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói mà các âm vướng vào nhau: Nói liến
2.
Nói nhanh mà vui: Liến thoắng; Liến láu
Etymology: Hv khẩu liên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Liến láu: miệng nói liên hồi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰連 liên
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói liến thoắng
Nôm Foundation
nói nhiều
liền
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngay tức thời.
Etymology: F2: khẩu 口⿰連 liên
luôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bèn, liền ngay khi đó.
Etymology: F2: khẩu 口⿰連 liên
範例
rên
Thêm đau vọt đánh, máu chảy đầm đìa. Lăn lóc rên rẩm, đau chẳng khả nhịn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 22a
liến
Tay những vội vàng ôm với vén. Miệng thì liến láu bống cùng bông.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 4a
liền
Kiều công hỏi chuyện Vân Tiên. Lục ông nhớ tới phút liền khóc than.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 33a
組合詞6
thằng bé liến•liến thoắng•liến láu•liên lâu•liên lâu•liến khỉ