喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
嗥
U+55E5
13 劃
漢
部:
口
hào
切
意義
Từ điển phổ thông
1.
gào, gầm, rống, tru
2.
kêu khóc
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Gào, rống, tru.
◎
Như: “lang hào”
狼
嗥
sói tru.
2.
(Động) Gào khóc.
◎
Như: “hào khiếu”
嗥
叫
khóc la.
3.
§
Cũng viết là “hào”
嘷
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tục dùng như chữ hào
噑
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
La thật to — Gọi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hào (tiếng chó sói hú)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
嘷
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Gào, gầm rống:
狼
嗥
Sói gào;
2.
Gào khóc.
Nomfoundation
gầm lên, kêu gào, rên rỉ; sủa, hét lên