意義
Từ điển phổ thông
(tiếng than)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng kêu, tỏ sự ngạc nhiên, hoặc than thở.
Bảng Tra Chữ Nôm
gà gáy o o
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói ú ớ (không rõ tiếng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
La ngạc nhiên: Ô hay
2.
Vụng chậm: Ô dề
3.
Xem Nhiết (yan); Yến (yè)
4.
Đen: Ngựa ô; Gà ô
5.
Cụm từ: Ô hô (* than ôi! * tắt thở: chết)
6.
Tượng thanh: Khí địch ô ô khiếu (còi tu tu)
7.
Vụt qua cái xoẹt: Ô đích nhất thanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh: Tiếng sáo u u; Mới học nói u ơ được mấy tiếng
Etymology: Hv khẩu ô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
U ơ: tiếng thốt như muốn nói gì nhưng không rõ lời.
Etymology: C2: 嗚 ô | F2: khẩu 口⿰烏 ô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ô hô (tiếng than)
Bảng Tra Chữ Nôm
ọ ẹ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Ú ớ (* nói không rõ tiếng; * nói không rõ tư tưởng)
Etymology: Hv khẩu ố; khẩu ô
Bảng Tra Chữ Nôm
ỏ bao = quản bao
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
làm ố
Nôm Foundation
tiếng khóc, nức nở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói u ơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng ngáy giòn khi ngủ ngon giấc.
Etymology: F2: khẩu 口⿰烏 ô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kêu, hô vang.
Etymology: F2: khẩu 口⿰烏 ô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng tỏ sự ngạc nhiên, bỗng nhận ra điều gì.
Etymology: F2: khẩu 口⿰烏 ô | C2: 嗚 ô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ù ù: Như __
Etymology: C2: 嗚 ô | F2: khẩu 口⿰烏 ô
範例
組合詞9
ô ấp•ô hay•ô hô•ò e•ô yết•ò chó có váy lĩnh•ô ế•y ô•nhất mệnh ô hô