意義
Từ điển phổ thông
nổi cáu
Từ điển trích dẫn
4.
Cũng đọc là “điền”.
Từ điển Thiều Chửu
Giận, cáu, cũng có khi đọc là chữ điền.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giận dữ. Giận ghét. Td: Tham sân si ( ba điều tối kị của nhà Phật ).
Bảng Tra Chữ Nôm
sinh sân (giận)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giận: Sinh sân
2.
Bực mình: Sân quái (trách)
Etymology: chen
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Tức giận, cáu
2.
Trách.
Nôm Foundation
giận dữ, mắng, khiển trách
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ giận dữ — Khí kéo lên rất thịnh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhận của bố thí: Ăn xin
2.
Nài van: Xin xỏ
Etymology: khẩu thiên; sân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cầu xin
Bảng Tra Chữ Nôm
xân (xin)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sun lại (thun lại, co lại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Co lại; thun lại: Cuốn chiếu sun mình lại
Etymology: Hv sân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 真:chân
Etymology: F2: khẩu 口⿰眞 chân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 噒:rân
Etymology: C2: 嗔 sân
範例
Thuở đói xin ăn, chẳng phải mẹ chẳng ai mớm.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 34a
Xin cùng thầy cả cho được phó mình ở nhà đức Chúa Trời đến trọn (lọn) đời.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Chỉn xin một lọ rượu, mượn chén làm lễ đưa ghẽ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 17b
Rùng mình thầy ngóng ra ngoài. Thấy nàng bẵm trẻ đến ngồi xin ăn.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 72b
Họ hàng miễn chớ tuồng chơi họp. Rượu bạc [cờ bạc] xin thôi nỗi ép nài.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 11b
Thiếp xin chàng chớ bạc đầu. Thiếp thì giữ mãi lấy màu trẻ trung.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 27b
Hãy xin hết kiếp liễu bồ. Sông Tiền Đường sẽ hẹn hò về sau.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 21b
組合詞5
sân si•sân cấu•sân nghễ•kiều sân•hồi điền tác hỉ