意義
Từ điển phổ thông
cổ họng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tang âm (giọng nói)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Tang
Etymology: sǎng
Nôm Foundation
giọng nói; cổ họng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tảng âm (giọng nói)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khung gỗ để căng trống: Cái tang trống
2.
Cổ họng: Tang tử đông (đau cổ họng)
3.
Giọng nói: Tang âm
4.
Thái dương: Màng tang
組合詞3
hàm tang•cái tang thuốc này hút nặng lắm•điếu tảng tử