意義
Từ điển phổ thông
giọng khàn
Từ điển phổ thông
a, ô (tiếng trợ ngữ)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khản tiếng (dè).
2.
Một âm là hạ. Tục dùng làm tiếng giúp lời, như ta hát bài hạ hời hơi.
3.
Lại một âm là chới. Nghẹn lời.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Câm, không nói được — Tắt tiếng, nói không ra tiếng — Tiếng kêu tỏ vẻ kinh ngạc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thô hạ (âm thanh khàn đục)
Từ điển Trần Văn Chánh
Khản tiếng. Xem 啊 [á].
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
hè
Nomfoundation
khàn giọng
組合詞4
hội hè•đi hè•thằng nhỏ dễ thương quá hè•hằm hè