意義
dụ
Từ điển phổ thông
1.
nói rõ
2.
hiểu rõ
3.
thí dụ, ví dụ
4.
họ Dụ
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Nói ví, dùng so sánh để nói cho dễ hiểu. ◇Trang Tử 莊子: “Dĩ chỉ dụ chỉ chi phi chỉ, bất nhược dĩ phi chỉ dụ chỉ chi phi chỉ dã” 以指喻指之非指, 不若以非指喻指之非指也 (Tề vật luận 齊物論) Lấy ngón tay mà ví dụ rằng ngón tay không phải là ngón tay, sao bằng lấy cái không phải ngón tay để mà ví dụ rằng ngón tay không phải là ngón tay.
4.
(Danh) Họ “Dụ”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói cho hiểu — Hiểu rõ — Vấn đề đưa ra để giúp người khác hiểu rõ vấn đề tương tự. Tức Thí dụ — Một âm là Du.
Bảng Tra Chữ Nôm
khuyên nhủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chuyện giúp hiểu ý: Tỉ dụ; Dụ ngôn (các chi tiết quy về một bài học – parable); Phúng dụ (mỗi chi tiết ngụ ý riêng; allegory)
2.
Hiểu ý: Gia dụ hộ hiểu (nhà nhà đều biết)
3.
Bảo ban: Hiểu dụ
Etymology: yù
du
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui vẻ. Thống khoái — Một âm là Dụ. Xem Dụ.
dầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dẩu môi
dỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xui làm bậy: Cám dỗ
2.
Yên ủi: Chị dỗ em
Etymology: (Hv khẩu đỗ)(khẩu du; dụ; phủ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phúng dụ; tỉ dụ
dẫu
Bảng Tra Chữ Nôm
cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dù: Dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng
Etymology: (Hv khẩu do)(khẩu dậu; khẩu du)
rủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ cũ: Rủ lòng thương
2.
Dỗ dành: Rủ rê
3.
Dáng buồn bã một mình: Củ rủ cù rù
4.
Chuyện trò lâu: Rủ rỉ
5.
Buông rơi: Khi sao phong gấm rủ là
Etymology: (Hv lũ; lũ)(khẩu do; khẩu du)(khẩu dũ)
Nôm Foundation
ẩn dụ, tương tự; ví dụ; giống
dẩu
Bảng Tra Chữ Nôm
dẫu rằng, dẫu sao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chẩu ra: Đừng sưng mặt dẩu mỏ với tao
Etymology: Nôm Dẫu*
nhủ
Bảng Tra Chữ Nôm
nói rủ rỉ, rủ nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bảo ban: Nhắn nhủ
Etymology: Hv dụ; khẩu nhũ
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
dầu mỏ
組合詞11
ẩn dụ•tỉ dụ•thí (ví) dụ•tá dụ•bang dụ•gia dụ hộ hiểu•tỷ dụ•cáo dụ•thí dụ•bất khả lý dụ•bất khả ngôn dụ