意義
hoán
Từ điển phổ thông
kêu, gọi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Kêu, gọi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gọi to — Gọi về, kêu về.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Hoán khởi (xin lưu ý; khích động)
2.
Lớn tiếng kêu gọi: Hô hoán
Etymology: huàn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hô hoán
Nôm Foundation
Gọi, triệu; mời; được gọi.
組合詞4
hô hoán•hoán vú hô phúng•hoán tỉnh•hô phúng hoán vú