意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng gà kêu.
Bảng Tra Chữ Nôm
nuốt ọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng kêu: Ốc! Ốc! Ngã đổng liễu (à tôi hiểu rồi)
2.
Tiếng gà gáy: Ốc! Ốc! Ốc! (cục cúc cu!)
3.
Xem Ốc (o)
4.
Xem Ốc (wo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sinh vật thân mềm được bọc bởi vỏ cứng, hình xoắn, thường sống dưới nước hoặc nơi ẩm ướt.
Etymology: F2: khẩu 口⿰屋 ốc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đổ ộc ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng kêu “Ồ” tả ý vui, hoặc bỡ ngỡ
2.
Tiếng la khi đau
Etymology: ō
Nôm Foundation
miêu tả tiếng khóc hoặc tiếng gà gáy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mửa: Ộc ra hết
2.
Tiếng chất lỏng chảy mạnh: Ồng ộc
Etymology: Hv ốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ọp ẹp: Ọt ẹt
2.
Dáng nuốt mau: Nuốt cái ọt
Etymology: Hv khẩu ốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Óc ách: hình dung tiếng nước di động trong một bầu tròn.
2.
Eo óc: tiếng kêu réo rắt mà ồn ã kéo dài.
Etymology: F2: khẩu 口⿰屋 ốc
範例
Dế đâu ri rỉ bên tai. Gà đâu eo óc lòng ai tiêu điều.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện trùng duyệt, 20b
組合詞4
ác ác•gà eo óc•y ác•y ốc