喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
喎
U+558E
11 劃
漢
部:
口
類: C1
簡:
㖞
oai
oa
切
意義
oai
(4)
Từ điển phổ thông
miệng méo, méo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Méo miệng: Oai tịch bất trục (mồm méo nắn lại không được)
Etymology: wāi
Từ điển Trần Văn Chánh
Miệng méo, méo:
口
眼
喎
斜
Mặt và miệng méo lệch.
Nôm Foundation
miệng méo; (thông tục) từ cuối diễn đạt sự mâu thuẫn, trích dẫn, v.v.
oa
(5)
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Miệng méo (do thần kinh bị tê liệt).
◎
Như: “khẩu nhãn oa tà”
口
眼
喎
斜
mồm mắt méo lệch.
2.
(Tính) Nghiêng, lệch.
Từ điển Thiều Chửu
Méo miệng, như khẩu nhãn oa tà
口
眼
喎
斜
mồm mắt méo lệch.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
oai (méo miệng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trẻ khóc to.
Etymology: C1: 喎 oa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khóc oa oa
範例
oa
(1)
㗂
哭
所
𢀲
喎
喎
Tiếng khóc thửa lớn oa oa.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, III, 45b
組合詞
1
哭喎喎
khóc oa oa