意義
Từ điển phổ thông
hầu, họng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cổ họng hơi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cổ họng. chẳng hạn Hầu thống ( bệnh đau cổ họng ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm tu+`: Nhân dân đích hầu thiệt (phát ngôn tiếng nói của dân)
2.
Phần trước cổ họng: Hầu đầu; Hầu kết (Adam’s apple); Hầu long thống (đau cổ họng); Hầu viêm (sưng cuống họng)
Etymology: hóu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cổ họng.
Etymology: A1: 喉 hầu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
yết hầu
Nôm Foundation
họng, thực quản, thanh quản; thuộc về họng
組合詞18
hầu sa•hầu viêm•yết hầu•hầu đầu•hầu kết•hầu lung•hầu lung•hầu đầu•hầu kính•hầu kính•hầu kết•lộ hầu•kết hầu•bạch hầu•ách hầu vũ bối•ách hầu•như ngạnh tại hầu•cốt ngạnh tại hầu