意義
Từ điển trích dẫn
Bảng Tra Chữ Nôm
cười lạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Lạt bát [* một thứ sáo thổi; * loa phóng thanh; * có hình loa: Lạt bát hoa (hoa muống)]; Lạt ma (của Tây tạng); Lạt ma giáo; Lạt ma miếu
2.
Dãi nhễu (tiếng bình dân: Cáp lạt tử
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sừng, kèn; lama; từ cuối
組合詞4
lạt bá•lạt bát•lạt ma•đạt lai lạt ma