意義
Từ điển phổ thông
những
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ví dụ, ví như
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ. Chỉ có — Nói nhiều. Nói không ngừng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tỉ như; Nếu như: Ví bằng; Ví phỏng
2.
Ca dao: Câu ví câu von
3.
So sánh: Ví dụ
Etymology: (Hv vi; diệc khẩu) (đế khẩu; khẩu vị; thí) (TH đọc diệc là yì; đế là dì)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giả dụ như.
Etymology: A2: 啻 thí
Nôm Foundation
chỉ, chỉ như; dừng lại ở
範例
組合詞2
bất thí thiên uyên•hà thí