喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
啪
U+556A
11 劃
漢
部:
口
ba
切
意義
ba
(4)
Từ điển phổ thông
bốp, bộp (tiếng động)
Từ điển trích dẫn
1.
(Trạng thanh) Keng, bộp, đoành.
2.
(Trạng thanh) “Ba sát”
啪
嚓
keng, choang, cách, cạch (tiếng vật gì nổ, rơi, vỡ).
◎
Như: “chỉ thính đáo ba sát nhất thanh, trà bôi điệu đáo địa thượng phá toái liễu”
只
聽
到
啪
嚓
一
聲
,
茶
杯
掉
到
地
上
破
碎
了
chỉ nghe đánh cách một tiếng, chén trà đã rớt xuống đất vỡ tan.
Từ điển Trần Văn Chánh
(thanh) Bốp, bộp, bồm bộp, đoành:
啪
,
打
了
一
槍
Tiếng súng nổ đoành;
啪
一
聲
,
掉
在
地
下
Rơi bọp xuống đất.
Nôm Foundation
âm tiết