意義
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **hàm** 銜.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tha, ngậm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(nhục hàm; hàm; hạm)
2.
Quai cằm: Trước hàm sư tử gửi người đằng la
3.
Nói cứng: Già hàm
4.
Không rõ ý: Hàm hồ
5.
Địa danh: Hàm Rồng
6.
Giàm sắt ghìm mõm ngựa: Hàm thiết
7.
Ngậm trong miệng: Hàm trước yên đâu (ngậm ống điếu); Hàm mai (ngựa đeo giàm người ngậm tăm)
8.
Nuôi lâu: Hàm oan
9.
Cấp bậc: Hàm đại sứ
10.
Nối liền: Hàm tiếp
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
hằm hằm; hằm hè
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
Nôm Foundation
cầm trong miệng; ấp ủ, gìn giữ