意義
Nôm Foundation
hớp, hút; nức nở, khóc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nếm, mút.
2.
Mếu máo, sụt sùi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Uống vào — Mút. Bú — Khóc.
Bảng Tra Chữ Nôm
xuyết trà (nhắp trà); xuyến khấp (thút thít)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên họ TH
2.
Xem Xuyết (chuò)
3.
Uống nhắp: Xuyết trà
4.
Thút thít: Xuyết khấp
Bảng Tra Chữ Nôm
chí choé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ cũ đệm sau Chí: Người bé chí choé to
2.
Tiếng kêu lộn xộn: Cãi nhau chí choé
Etymology: khẩu chuyết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chối cãi, từ chối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ bỏ: Con chối cha; Tín đồ chối đạo
2.
Nảy ngược lại: Đinh gặp cứng cứ chối ra
3.
Không nhận: Từ chối quà tặng
4.
Phủ nhận: Không có thể chối cãi
Etymology: (Hv khẩu chí)(khẩu chuế; khẩu tối)(khẩu đối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 磊:chối
Etymology: F2: khẩu 口⿰綴 → 叕 chuế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lúc: Đợi xuýt nữa
2.
Xấp xỉ: Xuýt xoát
3.
Môi xì tiếng gió: Xuýt chó bụi rậm (sai kẻ khác làm hại)
4.
Thoát trong gang tấc Xuýt nữa: Xuýt chết
Etymology: Hv xuyết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bịa đặt thêm.
2.
Xu xa xu xuýt: những tiếng đưa đẩy có vẻ như niệm chú.
Etymology: C2: 啜 chuyết
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xuýt xoa; xuýt nữa; xuýt chết; xuýt xoát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
choe choé; choe choét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đi trước Choé* : Cãi nhau choe choé
2.
Nhão dơ: Choe choét
Etymology: (Hv thuỷ tuyệt)(xuyết)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vụt qua, lướt qua.
Etymology: F2: khẩu 口⿰叕 xuyết
範例
Từ nan khôn chối việc quân vương. Dói dói (nhói nhói) thêm đau nỗi đoạn trường.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 66a
組合詞8
xuyết ẩm•xuýt nữa•xuýt xoát•xuýt xoa•xuyết khấp•xuyết ẩm•bô xuyết•bô xuyết