意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bẽ bàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xấu hổ: Bẽ bàng
Etymology: (Hv khẩu bĩ) (½ bỉ; bỉ; tâm bỉ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mệt: Bở hơi tai
2.
Điều mong ước: Tưởng bở (ngộ nhận mình gặp may); Vớ bở (tình cờ gặp may)
3.
Món ăn xốp mà ngon: Dưa bở; Khoai bở
Etymology: (Hv bỉ; bỉ) (bả nháy khẩu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoai bở; tưởng bở; vớ bở