意義
trác
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Trác 啄 — Tiếng người ồn ào.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái đẳng, cái ghế.
Etymology: F2: khẩu 口⿰卓 trác
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tráo trác
chác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 角:chác
Etymology: F2: khẩu 口⿰卓 trác
xược
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xấc xược
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hỗn láo: Xấc xược
Etymology: Hv khẩu xước
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hỗn láo.
Etymology: F2: khẩu 口⿰卓 trác
chạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rời rạc: Lạc chạc
2.
La rầy: Chạc cho một trận
3.
Chỗ hai cành (cây) giáp nhau: Con nai già sừng có nhiều chạc
4.
Bệ vệ: Chững chạc
Etymology: (Hv khẩu trác)(mộc ½ trạc)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chững chạc; dây chạc; chạc rạc (rộn ràng)
chuốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chuốc đong: rót rượu mời nhau.
Etymology: F2: khẩu 口⿰卓 trác
rước
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghênh đón. Đón mời. Hộ tống.
Etymology: F2: khẩu 口⿰卓 trác
範例
trác
chác
xược
chuốc
組合詞1
hỗn xược