意義
Từ điển phổ thông
mổ (chim)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Mổ, chim ăn gọi là trác.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ mổ đồ ăn mà ăn — Một miếng ăn. Tục ngữ: » Nhất ẩm nhất trác giai do tiền định « ( một miếng uống một miệng ăn đều được định sẵn từ trước ).
Bảng Tra Chữ Nôm
trác (mổ bằng mỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên chim: Trác mộc điểu (con gõ kiến); Trác hoa điểu (chim mổ hoa)
2.
Mổ bằng mỏ: Tiểu kê trác mể
Etymology: zhuó
Nôm Foundation
mỏ chim; mổ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái mỏ chim — Một âm là Trác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bộ phận che chở bị cuốn đi: Nhà trốc nóc; Cây trốc gốc
Etymology: Hv trúc; trác
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trơ trốc
組合詞4
trác trác•bác trác•ẩm trác•bác trác