意義
án
Từ điển trích dẫn
(Danh) Tiếng đầu các câu thần chú trong Phạn văn. § Cũng có âm là “án”.
ảm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngậm, hàm chứa — Cầm đồ mà ăn — Một âm khác là a Úm.
úm
Từ điển phổ thông
1.
đưa bột thức ăn hoặc bột thuốc vào trong miệng
2.
tiếng khởi đầu câu thần chú của nhà Phật
Từ điển Thiều Chửu
Tiếng Phạm, tiếng đầu các câu thần chú.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng Phạn thường đọc lên tụng niệm — Tiếng hô hoán của thầy pháp khi cúng tế làm phép — Một âm là Ám. Xem Ám.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
úm ba la (trong kinh phật)
2.
ướm hỏi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ mở đầu kinh Phật đọc bằng tiếng Phạn
Etymology: ǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Đưa bột thức ăn hoặc bột thuốc vào trong miệng
2.
(Phạn ngữ) Tiếng khởi đầu câu thần chú của nhà Phật.
ướm
Nôm Foundation
ăn bằng tay, cho hoặc ngậm vào miệng; được sử dụng trong văn bản Phật giáo để phiên âm các âm thanh không phải tiếng Trung Quốc, ví dụ: “oṃ”;
ậm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ậm à: tiếng thốt không dứt khoát.
Etymology: F2: khẩu 口⿰奄 yểm
ậm1
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ậm ạ: lúng túng không nói nên lời.
Etymology: F2: khẩu 口⿰音 âm
chúm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chum chúm: nhô lên và hơi tròn, khum khum.
Etymology: C2: 唵 úm
ỉm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ỉm (im) ỉm: im lìm, mê man.
Etymology: F2: khẩu 口⿰奄 yểm
範例
ậm
ậm1
chúm
組合詞4
im lặng•im ắng•im re•im bặt