意義
Từ điển phổ thông
1.
ừ (thán từ)
2.
hừ (thán từ)
3.
ôi, ối (thán từ)
Từ điển trích dẫn
1.
(Thán) Biểu thị thương cảm hoặc luyến tiếc: ôi, chao ôi, v.v. ◇Sử Kí 史記: “Á Phụ thụ ngọc đẩu, trí chi địa, bạt kiếm tràng nhi phá chi viết: Ai! Thụ tử bất túc dữ mưu” 亞父受玉斗, 置之地, 拔劍撞而破之曰: 唉! 豎子不足與謀 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Á Phụ nhận chén ngọc, quăng xuống đất, tuốt gươm đập chén vỡ tan, nói: Chao ôi! Cái thằng con nít này không thể mưu việc với nó được.
2.
(Thán) Biểu thị đáp ứng: vâng, dạ, ừ, v.v.
3.
(Động) Cáo giới, răn dạy. § Thông “kị” 誋.
Từ điển Thiều Chửu
Lời than thở về sự đáng ghét. Như ta nói chào ồi!.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng đáp, trả lời — Tiếng thở than, thở dài buồn rầu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Người nàỏ: Ai đó?
Etymology: Hv ai
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rên vì bất bình: Vay thì hả hả, trả thì hị hị
Etymology: Hv khẩu hĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật thể nhẹ: Nước bốc hơi; Hơi độc; Hơi nóng
2.
Một ít: Hơi hướng; Thấy hơi hơi mệt
3.
Nghị lực, ý muốn: Hơi sức; Hơi đâu; Hoài hơi
4.
Trí phán đoán: Dở hơi
5.
Mùi đánh vào mũi: Hơi thối; Xông hơi; Hơi đồng (* hơi tanh của đồng; * sức cám dỗ của tiền)
6.
Khí ra vào phổi: Hơi thở; Ngộp hơi; Uống một hơi
Etymology: (hữu; hĩ; khẩu hĩ) (hi; khẩu hi)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thương hẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hễ nói là làm
Bảng Tra Chữ Nôm
hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bất cứ (người nào lúc nào); Hễ ai có công sẽ được thưởng
2.
Mỗi lần: Hễ nghĩ tới là thấy bực mình
Etymology: (Hv hễ; hệ) (khẩu hề; khẩu hĩ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đánh hơi; hết hơi; hơi thở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng than đầu câu: Hĩ thương ôi!
Etymology: Hv khẩu hĩ
Bảng Tra Chữ Nôm
hỡi ôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vui lòng: Hởi dạ; Hồ hởi (hả dạ)
Etymology: Hv khẩu hĩ; hỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng gọi: Hỡi ai
2.
Tiếng than: Hỡi ôi!
Etymology: (Hv hữu) (khẩu hĩ)(khái; khẩu hợi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng tỏ ý phát vấn thân mật (như hở).
2.
Như 矣:hỡi
3.
Tiếng kêu trải lòng cảm thương.
Etymology: F2: khẩu 口⿰矣 hỹ
Nôm Foundation
ôi, thán từ biểu lộ ngạc nhiên hoặc đau đớn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hĩ thương ôi! (tiếng than đầu câu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Hãy còn (vẫn thế); Hãy còn thơ ngây; Hãy hay (lúc ấy sẽ tính)
2.
Tiếng đi đầu lệnh truyền: Hãy chờ xem
Etymology: (Hv khẩu hĩ) (hãi; khẩu ½ hãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
ai, cha mẹ ôi! (lời than thở)
範例
Khách hỡi, chiều ai kíp nỡ từ. Xui người bát ngát phải nên đưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 20b
Ôi Kim lang! Hỡi Kim lang! Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 16b
Ông hãy ở đây, chẳng có mất công đâu.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4a
Sự cơ con hãy giữ dè. Binh quyền mẹ sắm toan bề cậy con.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 75b
Thương thay tang phục hãy còn. Nghĩa chồng đạo chúa bỏ đun (đùn) đường nào.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 67b
組合詞4
ai thư•hãy còn•ai thanh thán khí•hãy cho biết