意義
Từ điển phổ thông
1.
xui, xúi giục
2.
bú, mút
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xui giục. Xúi bẩy. Td: Toa tụng ( xúi giục người khác thưa kiện nhau ).
Đại Nam Quấc âm tự vị
Mưu lớp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hùa nhau làm bậy: Toa rập với giặc
2.
Xui làm bậy: Giáo toa
3.
Đơn bác sĩ: Toa thuốc
4.
Bảng kê hàng hoá: Toa hàng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
toa thuốc
Nôm Foundation
gây rối, kích động
組合詞1
toa thuốc