喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
唂
U+5502
10 劃
漢
部:
口
類: F2
cóc
cốc
切
意義
cóc
(1)
Nôm Foundation
(tiếng lóng) ngữ âm; tâm trạng không tốt
cốc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng khua mõ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰谷 cốc
範例
cốc
(1)
嫩
𠺘
唂
唂
楳
𨖲
𠸼
𪪳
盘
古
座
前
証
明
Nộn rằng: Cốc cốc mõ lên! Mời ông Bàn Cổ tọa tiền chứng minh.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 21a
組合詞
3
唂𫜵得
cóc làm được
•
𠯿唂
lóc cóc
•
扒唂
bắt cóc