意義
ngạnh
Từ điển phổ thông
nghẹn, tắc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
nghẹn, không nuốt được — Tắc nghẹn, không nói được.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bướng: Ương ngạnh
2.
Nghẹn ngào vì xúc động: Ngạnh nhiết
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nghẹn ngào
cánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghẹn ngào, nghẹn cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghẹn ngào nức nở: Cánh nhiết
2.
Còn đọc là Ngạnh
Etymology: gěng
nghẹn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kẹt ở thực quản: Chết nghẹn
2.
Tiếng khóc như kẹt ở cổ: Nghẹn ngào
Etymology: (khẩu ngạn)(khẩu ½ tiện)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ương ngạnh