意義
lao
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng nói không rõ, khó nghe.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lao xao: chộn rộn, ồn ào, hỗn độn.
Etymology: F2: khẩu 口⿰牢 lao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rêu rao
rao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gọi cho người chú ý: Rao hàng; Rao mõ
2.
Gieo tin (xấu): Rêu rao
Etymology: (Hv khẩu giao)(khẩu lao; dao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 牢:rao
Etymology: F2: khẩu 口⿰牢 lao
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xao xác
xao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xôn xao: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰牢 lao
Nôm Foundation
cuộc trò chuyện không mạch lạc
sao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 牢:sao
Etymology: F2: khẩu 口⿰牢 lao
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
lao xao
範例
lao
Lẻ tẻ đầu non người quảy củi. Lao xao cuối bãi khách về thuyền.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 28b
rao
Dỏng môi mà rao [rêu rao] lời gièm chê.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 9b
xao
組合詞10
sao ngáo vậy hở thằng kia?•cớ sao•tại sao•vì sao•không sao•làm sao•dẫu sao•phải làm sao•Ấy há phải là ác hay sao?•Bộ tụi bây thấy chán lắm hay sao vậy?