意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng tỏ ngữ khí khẳng định.
Etymology: F2: khẩu 口⿰何 hà
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hà hơi
Bảng Tra Chữ Nôm
cười ha hả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh: A ha!; Cười ha hả
Etymology: Hv ha; khẩu hà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hi ha: tiếng ngân nga khi đọc kinh.
Etymology: F2: khẩu 口⿰何 hà
Bảng Tra Chữ Nôm
hờ hững
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dự bị: Hờ sẵn (hườm sẵn)
2.
Coi chừng để tránh điều bất trắc: Phòng hờ tai nạn
3.
Lơ là không tận tình: Hờ hững
4.
Không chặt kín: Cửa đóng hờ
Etymology: (Hv khẩu hà) (trừ; khẩu hư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hững hờ, hờ hững: vẻ lạnh nhạt, không để tâm đến.
Etymology: F2: khẩu 口⿰何 hà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ậm à: lời nói không thốt ra dứt khoát.
Etymology: F2: khẩu 口⿰何 hà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngu dại, ngây ngô.
Etymology: F2: khẩu 口⿰何 hà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ỡm ờ: mập mờ, úp mở, không rõ ràng ý tứ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰何 hà
範例
Trách lòng hờ hững với lòng. Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8b
Phủ binh khen khéo hững hờ. Canh năm vừa kéo đến nhà họ Mai.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 10b
Giường kia treo những hững hờ. Đàn kia gảy cũng ngẩn ngơ tiếng đàn.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 11a
組合詞1
ha ha