意義
Từ điển phổ thông
(tiếng đệm trong câu nói)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tiếng đệm cuối câu nói, nhà Nguyên hay dùng.
2.
Dặm nước Anh (mile). Mỗi dặm Anh là 5029 thước, một tấc Tầu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng trợ từ cuối câu — Tên một đơn vị đo chiều dài của Anh quốc, tức dặm Anh ( mile ), vào khoảng 1609 thước tây.
Bảng Tra Chữ Nôm
ca lý
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lí nhí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trợ từ để quả quyết cho người nghe cứ yên trí
2.
Mấy cụm từ bình dân: Lí lí lạp lạp (lắc rắc; lạch đạch); Lí lí la la (li la li lô: nói dở)
Etymology: lī
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Líu lo: Li lô
Etymology: Hv khẩu li; khẩu lí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rí rỏm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng nước chảy nhẹ: Rí rách
2.
Từ đệm sau Nhỏ*
3.
Có duyên: Rí rỏm
Etymology: Hv khẩu lí; thuỷ lí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng voi kêu
2.
La bất chợt: Ré lên cười; Kêu ré lên
Etymology: khẩu dĩ; khẩu lí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kêu thét lên.
Etymology: F2: khẩu 口⿰里 lý
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cười ré lên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giá cả thấp, không đắt.
Etymology: C2: 哩 lý | F2: khẩu 口⿰里 lý
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rách rưới: Như __
Etymology: C2: 哩 lý
範例
組合詞3
lí nhí•lí lỗ•ki lí cô lỗ