意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thình lình: Đùng chốc; Lăn đùng
2.
Tiếng nổ lớn: Súng bắn đùng đùng
3.
Giận dữ: Nổi giận đùng đùng
4.
Nổi tính dục: Bệnh Tề tuyên đã nổi lên đùng đùng
Etymology: (Hv đồng)(khẩu đồng)(thuỷ đồng; cổ đồng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đùng đùng: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰同 đồng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đàn đòng: đàn và nhạc cụ khác.
Etymology: F2: khẩu 口⿰同 đồng
範例
組合詞2
đùng đùng•bự đùng