意義
Từ điển phổ thông
nghẹn cổ không nói được
Từ điển phổ thông
nuốt xuống
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nuốt vào cổ — Các âm khác là Ân, Yết. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yến (yết hầu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nuốt: Tế tước mạn yến (nhai kĩ nuốt êm)
2.
Xem Nhiết (yè); Yết (yan)
3.
Cụm từ: Yến khí (* nuốt hơi: * chết)
Etymology: yàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
họng; họng
Từ điển phổ thông
cuống họng, cổ họng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cổ họng — Các âm khác là Ân, Yết. Xem các âm này.
Bảng Tra Chữ Nôm
yết hầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cổ họng (đầu khí quản): Yết hầu; Yết viêm (sưng họng)
2.
Chỗ hiểm yếu: Yết yếu địa
3.
Xem Yến (yàn), Nhiết (yè)
Etymology: yàn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Ân ân, ngay duới — Các âm khác là a Yến, Yết.
Bảng Tra Chữ Nôm
ụt ịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng heo kêu: Ụt ịt
Etymology: Hv yết; Nôm ít*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Càu nhàu: Cằn nhằn
2.
Dấn mạnh: Nhằn từng tiếng
3.
Tỉa bằng răng: Nhằn hạt dưa
Etymology: (khẩu nhân)(khẩu nhân; yết)(nạch nhân)(khẩu nhàn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cằn nhằn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhiết (nghẹn ngào)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghẹn ngào: Ngạnh nhiết: Ô nhiết
2.
Xem Yến (yàn); Yết (yan)
Etymology: yè
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nói nhăng
組合詞6
yết hầu•yến hạ•suyễn yết•ô yết•ô ế•ách khâm khống yết