意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vui hưởng: Ăn chơi; Ăn cưới; Ăn diện
2.
Lối cư xử: Ăn nói (tỏ ý kiến); Ăn xổi ở thì; Ăn ngay ở lành
3.
Nam nữ sống chung: Ăn ở với nhau; Ăn riêng
4.
Chiếm thắng lợi: Ăn chặn; Ăn thua; Ăn con xe; Ăn hiếp; Ăn gianh; Ăn gian; Ăn hớt; Ăn tái; Ăn tươi nuốt sống (* ăn đồ chưa chín; * có ưu thế rõ rệt); Ăn trộm ăn cắp
5.
Đòi bồi thường: Ăn vạ
6.
Sám hối: Ăn năn
7.
Thích hợp: Ăn ảnh
8.
Tiếp nhận: Cá không ăn muối cá ươn; Người không ăn lời người hư
9.
Đưa vào bao tử: Ăn cháo đá bát; Ăn cơm mới nói chuyện cũ; Ăn cơm nhà vác ngà voi; Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm
10.
Tìm lợi nhuận: Ăn mót; Ăn phần; Ăn xin; Ăn cây nào rào cây ấy
Etymology: khẩu an; thực an
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đối đãi, xử sự.
2.
Hành nghề sinh nhai.
3.
Như 安:ăn
4.
{Chuyển dụng}. Ăn năn: hối lỗi, hối tiếc.
5.
Đạt hiệu quả, được phần thắng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰安 an
Nôm Foundation
(tiếng lóng) âm thanh của còi ô tô
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ăng ắp
範例
Đem của ăn cung dưỡng (cúng dàng) ang nạ.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 21b
Ăn rau ăn trái, nghiệp miệng chăng hèm (hiềm) thửa đắng cay.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 23a
Góc thành Nam, lều một căn. No nước uống, thiếu cơm ăn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 4a
Chẳng yêu của cùng sự sang trọng, mặc những áo hèn cùng ăn chay hãm mình.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Nàng thì goá bụa làm vầy. Con trai bện bịt ăn mày chẳng xong.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 73a
Gặp Lý Thông kết tình huynh đệ. Trách họ Lý người ăn ở tệ.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 1b
Cho nó lấn lướt bách tùng. Rễ bàng rễ lẫm chửa hòng ăn ai.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 26b
Thấy sự lạ làm vậy liền tin mà ăn năn tội, xin chịu đạo.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 5a
Ngươi Trọng Quỳ ăn năn hận, no [đủ] lễ liệm táng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 28a
組合詞59
ăn bớt•ăn hiếp•ăn nham•ăn mặc chúa•ăn một chầu•ăn mặc rởm•ăn nếp•ăn mặc•ăn nên làm ra•ăn tẹo•ăn mặc chững•ăn thề•ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời•ăn gửi nằm nhờ•ăn cắp•ăn xài•ăn vã•ăn vụng•ăn nhậu•ăn lạp•thức ăn•ăn xin•ăn tợn•ăn vạ•ăn nằm•ăn lông ở lỗ•ăn chùa•ăn chạc•ăn trộm•ăn chay