意義
Từ điển phổ thông
cãi lý, cãi lẽ
Từ điển phổ thông
khạc ra máu
Từ điển trích dẫn
3.
(Trạng thanh) Hình dung tiếng phát ra từ cổ họng, tiếng gà kêu, tiếng cười, v.v. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Trí Thâm đáo đắc thiền sàng biên, hầu lung lí khạc khạc địa hưởng, khán trước địa hạ tiện thổ” 智深到得禪床邊, 喉嚨裏咯咯地響, 看著地下便吐 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm đến bên thiền sàng, cổ họng ọ oẹ mấy tiếng rồi mửa xuống đất.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng đọc ê a, giọng đọc lên xuống — Trợ từ cuối câu ( trong Bạch thoại ) — Một âm là Khách.
Bảng Tra Chữ Nôm
lạc (cái lẽ)
Bảng Tra Chữ Nôm
cạc cạc (tiếng kêu của con vịt)
Bảng Tra Chữ Nôm
con cắc kè
Bảng Tra Chữ Nôm
thơm ngát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lách cách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cười khằng khặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khạc nhổ
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
khách
Nomfoundation
hạt cuối cùng
組合詞3
khanh khách•khách chi•chim khách