意義
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cười hi hí; ngựa hí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Hí (xì)
2.
Cắn
3.
Xem Hi (díé)
4.
Cười lớn
Từ điển phổ thông
cắn, gặm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng răng mà cắn — Một âm là Hí. Xem Hí.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đớp (xem Giảo)
2.
Xem Trí (xì)
Etymology: dié
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cắn.
Nôm Foundation
tiếng mèo; cắn; cười
Từ điển phổ thông
cười lớn, cười to
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cười ầm.
2.
Một âm là điệt. Cắn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cười lớn tiếng — Một âm là Điệt.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cười ầm, cười lớn tiếng.
Bảng Tra Chữ Nôm
chúi mũi, chúi đầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ham mê: Chúi đầu vào các sòng bạc...
2.
Đâm xuống thấp: Máy bay chúi xuống
Etymology: (Hv khẩu chí)(túc chí; chuý)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phủ nhận: Không có thể chối cãi
2.
Từ bỏ: Con chối cha; Tín đồ chối đạo
3.
Không nhận: Từ chối quà tặng
4.
Nảy ngược lại: Đinh gặp cứng cứ chối ra
Etymology: (Hv khẩu chí)(khẩu chuế; khẩu tối)(khẩu đối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Từ bỏ, không nhận lấy.
2.
Cãi lại không chịu thừa nhận.
Etymology: F2: khẩu 口⿰至 chí
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chối cãi, từ chối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoái trí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Điệt (dié)
2.
Cười lớn tiếng
Etymology: xì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xui khiến, xui xẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khiến (nhất là thúc đẩy người ta làm bậy): Ai xui con cuốc gọi vào hè; Xui dại; Xui xiểm
2.
Không may: Xui xẻo; Chuyện hên xui
Etymology: (Hv xuy - xuý) (khẩu + xôi*; điệt)
Bảng Tra Chữ Nôm
ăn xổi ở thì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không bền: Ăn xổi ở thì (lang thang không có căn cứ mà sinh sống); Cà (dưa) muối xổi không để lâu được
Etymology: (Hv trí: TH xì) (khẩu lỗi; thực lỗi) (khẩu đội)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xủi bọt; xủi mả (múc đổ đi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nổi bọt: Bia xủi bọt; Cá xủi tăm
2.
Xúc đổ đi: Xủi mả
Etymology: xuy – xuý; điệt
範例
Chối quanh chối quất chi nay. Quả chẳng rụng đất sao hay mọc mầm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 71a
Hết lời khôn nhẽ (lẽ) chối lời. Gót đầu nàng những vắn dài thở than.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 66a
組合詞2
người kêu ngựa hí•hú hí