喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
咡
U+54A1
9 劃
漢
部:
口
類: F2
nhỉ
切
意義
nhỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𢖵
:nhỉ
Etymology: F2: khẩu 口⿰耳 nhĩ
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Mồi câu (như
餌
, bộ
食
)
3.
Tằm nhả tơ.
Nôm Foundation
khóe miệng
範例
nhỉ
特
如
松
栢
撑
𫉮
䜹
𱺵
𪡔
咡
廛
援
麻
𫀅
Được như tùng bách xanh om. Thơ là lạ nhỉ, chờn vờn mà xem.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 130b