意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đinh ninh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giục giã: Đinh ninh (nghĩa khác với Nôm)
Etymology: níng
Nôm Foundation
ra lệnh, chỉ thị; giao phó.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cầm, nắm trong tay.
Etymology: F2: khẩu 口⿰宁 trữ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 嚀
範例
組合詞1
đinh ninh