意義
bào
Từ điển phổ thông
gầm thét, gầm gừ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng mãnh thú gầm, kêu lớn.
Bảng Tra Chữ Nôm
bào giáo (tiếng động lớn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng động lớn: Bào giáo (ầm ầm)
Etymology: páo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bào hao: ầm ĩ và kéo dài.
Etymology: F2: khẩu 口⿰包 bao
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
làu bàu
bàu
Bảng Tra Chữ Nôm
bâu vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng bực dọc: Làu bàu
Etymology: Hv khẩu bao
bâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bầu nhầu (càu nhàu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Bu*
2.
Xúm lại: Ruồi bâu
Etymology: (Hv khẩu bao) (trùng bao)
bầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phì phèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Càu nhàu: Bầu nhầu
Etymology: Hv khẩu bao
phèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ruột nói chung: Bị đâm lòi phèo
2.
Ngán ngẩm, uể oải: Chán phèo; Nằm phèo ở nhà
3.
Xủi: Phèo bọt mép
4.
Dáng qua mau: Cháy cái phèo
5.
Dưỡng trấp ở ruột non: Ruột đầy phèo
Etymology: (Hv phiêu)(phiếu; bào)
Nôm Foundation
kêu la
範例
組合詞5
bào hao như lôi•bào bột•bào hưu•bào hao•phì phèo