意義
Từ điển phổ thông
gọi to
Từ điển trích dẫn
7.
(Danh) Họ “Hô”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thở ra.
2.
Gọi.
3.
Kêu to, gọi to.
4.
Một âm là há. Thét mắng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kêu to. Cũng đọc Hào — Các âm khác là Hô, Há. Xem các âm này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng kêu lên ở đầu câu, vẻ kinh ngạc — Các âm khác là Hao, Hô. Xem các âm này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thở ra ( trái với Hấp là hít vào ) — Kêu to lên — Gọi lớn — Tán thán từ, dùng khi Than thở. Thí dụ: Ô hô.
Bảng Tra Chữ Nôm
ho he
Bảng Tra Chữ Nôm
hát hò; hò hét, hò reo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hú hí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hô hố
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hô hấp; hô hào, hô hoán
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
hô
Nomfoundation
thở dài, thở ra; gọi, hét lên
組合詞44
hô ngưu tác mã•hô chi tức lai•hô lớn•hô lô•hô hố•hô răng•hô hấp•hô ứng•hô dụ•hô chi dục xuất•hô hào•hô dụ•hô khiếu•ô hô•hô hoán•hô phúng hoán vũ•hô lai hát khứ•hô hảm•hô lô•hô hoán•hô danh khiếu trận•hô danh•hô ngưu hô mã•hô thiên thương địa•hoan hô•xưng hô•hô bạc•tật hô•hoan hô•đồ hô phụ phụ