意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thở than
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cử động phập phồng: Thóp thở
2.
Hút và nhả khí
3.
Phàn nàn: Thở than
4.
Nghỉ một lát: Không kịp thở
Etymology: (Hv khẩu thả)(khẩu thử)
Nôm Foundation
quở trách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thử (nhe răng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhe răng: Thử nha liệt chuỷ (cười nhe cả hàm răng)
Etymology: zi