意義
Từ điển phổ thông
tiếng hươu kêu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng hươu nai kêu.
Bảng Tra Chữ Nôm
ào ào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng nai kêu
2.
Tiếng ngạc nhiên
Etymology: yōu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mong mỏi: Ao ước
Etymology: Hv khẩu ấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng thổi, rơi mạnh: Gió bão ào ào
2.
Đông người di chuyển: Ào ào xô tới
Etymology: (Hv thuỷ ảo) (thuỷ ấu; khẩu ấu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ạo ực (rất tức)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôn nao, rạo rực
Etymology: F2: khẩu 口⿰幼 ấu
Nôm Foundation
tiếng kêu của hươu
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
ao ước
範例
組合詞3
ao ước•u u•ước ao