意義
Từ điển phổ thông
rì rầm (tiếng chim kêu)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng rì rầm, xì xào — Trợ từ cuối câu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sợi bằng lông cừu: Ni tuyến
2.
Từ ở cuối câu hỏi: Ngã nỉ (còn tôỉ)
3.
Kết mạnh câu quyết: Hữu nhân trảo nễ ni (có kẻ tìm anh đó); Như kim ni… (như hiện thời, thì...)
4.
Kêu chiếp chiếp: Ni nam
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ni (sợi bằng lông cừu)
Từ điển phổ thông
một thứ dệt bằng lông giống như giạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói tỉ tê: Nỉ non
2.
Van nài: Năn nỉ
Etymology: Hv khẩu nễ; ni
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nỉ non: than vãn, ngậm ngùi.
2.
Năn nỉ: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰尼 ni | C2: 呢 ni
Nôm Foundation
cuối câu nghi vấn hoặc nhấn mạnh; (Quảng) cái này
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nỉ non, năn nỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỉ vật ở gần: Cái này; Này đây
2.
Kể lần lượt: Này cái áo, này tấm gương
Etymology: (Hv ni)(khẩu ni; nài)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đây, cái đang hiện hữu, hiện diện.
Etymology: F2: khẩu 口⿰尼 ni
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cái này, này đây
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lấy nê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái này: Cái nì (địa phương)
2.
Thiết tha yêu cầu: Nằn nì
Etymology: khẩu ni
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nằn nì: năn nỉ, nài nỉ, cố phân trần, giãi bày yêu cầu hoặc mong muốn của mình.
Etymology: F2: khẩu 口⿰尼 ni | C2: 呢 ni
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nằn nì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mỗi người: Ai nấy
2.
Của mỗi người: Ai về nhà nấy
Etymology: (Hv nãi; ni)(nhân ni)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
kẻ nào người nấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xin thiết tha: Nài bao gốc củi tàn
2.
Người chăn nuôi ngựa voi…: Nài voi
3.
Dây chằng lưng giúp leo cột thẳng: Dùng dây nài trèo cau
4.
Kị mã ở cuộc đua ngựa (tiếng mới)
Etymology: (Hv nại)(khẩu nại; ni)
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
kêu nài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Này, đây.
Etymology: C2: 呢 ni
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 尼:nơi
Etymology: F2: khẩu 口⿰尼 ni
範例
Canh khuya nguyệt gác cành sương. Nằn nì thử ướm xem nàng làm sao.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 11b
Xót con lòng nặng trì trì. Trước yên ông đã nằn nì thấp cao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 19b
組合詞4
nói nghe nè•ni nam tế ngứ•ni nam•nài nỉ