意義
te
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng gà: Te te
2.
Vội: Te te chạy tới
3.
Mau lẹ dở hơi: Le te
4.
Tả tơi: Te tua
5.
Lưới nhỏ bắt tôm tép
Etymology: Hv ti; khẩu ti
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Le te: vẻ xác xơ thưa thớt.
Etymology: F2|D2: khẩu 口⿰司 ty
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
te tua, le te
範例
組合詞4
áo đã te ở vai•chạy te•te tua•le te