意義
Từ điển phổ thông
trình ra, đưa ra, dâng lên
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bảo. Tộ ra.
2.
Trình. Kẻ dưới nói cho người trên biết gọi là trình. Tờ kêu với quan trên cũng gọi là trình.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bằng phẳng — Thấy. Gặp — Bày tỏ ra. Truyện Hoa Tiên : » Vân hương trình gửi bên màn « — Thưa với người trên. Đưa lên người trên. Đoạn trường tân thanh : » Vâng trình hội chủ xem tường «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đơn xin: Trình văn
2.
Có hình dạng: Diệp trình thoả viên hình (lá hình bầu dục)
3.
Đệ lên: Trình báo
Etymology: chéng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thưa bẩm, báo cáo, giãi bày với bề trên.
Etymology: A2: 呈 trình
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đi thưa về trình
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
chán chường
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Quân nhạc rập rềnh
2.
Lỉnh kỉnh: Rềnh ràng
Etymology: Hv trình
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
rềnh ràng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
trùng triềng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bị lắc trên mặt nước: Thuyền tròng trành
Etymology: (Hv trình)(trường; trành)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tròng trành (chòng chành): lắc lư, nghiêng qua nghiêng lại.
Etymology: C2: 呈 trình
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tròng trành
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chiệng chiệng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thối rữa: Xác đã xình lên
2.
Còn âm là Sình*
3.
Bùn đọng: Xình lầy
4.
Tiếng động cơ nổ: Xình xịch
Etymology: (Hv trình) (dậu trình; nhục tỉnh)
Nôm Foundation
nộp, trình bày; xuất hiện; kiến nghị
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xình xịch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chòng chành (tròng trành): nghiêng ngả, lắc lư.
Etymology: C2: 呈 trình
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪺓:dành
Etymology: C2: 呈 trình
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rập rình: vẻ náo nức, rộn ràng.
Etymology: C2: 呈 trình
範例
Vâng trình hội chủ xem tường. Mà xem trong sổ “Đoạn trường” có tên.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5a
Tờ biện minh trình ra phải làm bằng chữ Pháp và chữ Quốc ngữ.
Source: tdcndg | Hoàng triều tăng san tân luật, 18a
Đến gần, lạy đã, trình qua. Vợ chồng là nghĩa ruột rà ngàn năm.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 27a
Trình ông, tôi muốn cho ông khỏi nhiều sự lo.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4a
組合詞18
trình hiện•trình thỉnh•trình diện•trình văn•trình báo•trình bẩm•trình thỉnh•trình đệ•trình duyệt•trình báo•trình bày•trình hiện•đệ trình•bảo trình•tường trình•nhật trình•tạ trình•long phượng trình tường